1. Thông tin cá nhân:
|
Họ và tên:
|
Vũ Thanh Hương
|
|
|
Năm sinh:
|
1977
|
|
Chức vụ:
|
Giảng viên Khoa Kinh tế và Kinh doanh Quốc tế, Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN
|
|
Học vị:
|
Thạc sĩ (2007)
|
|
Ngoại ngữ:
|
Tiếng Anh
|
|
Email:
|
|
|
Điện thoại:
|
(84-4) 3 7547506 (407)
|
|
Di động:
|
(84) 977917656
|
|
Địa chỉ cơ quan:
|
144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
|
2. Quá trình đào tạo:
- 2006 - 2007: Trường Đại học Queensland; Ngành: Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Luận văn thạc sĩ: Sugar policies in Vietnam: key dỉvers, responses and ssues(Đạt loại giỏi: 6 điểm - theo thang điểm của trường).
- 1995 - 2000: Trường Đại học Ngoại thương; Chuyên ngành: Kinh tế đối ngoại Luận văn tốt nghiệp: Cổ phần hóa doanh nghiệp Việt Nam trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế (Đạt loại xuất sắc: 10 điểm).
- 1992 - 1995: Trường Đại học Chuyên ngữ, Đại học Sư phạm Ngoại ngữ (nay là trường Đại học Ngoại ngữ, ĐHQGHN).
3. Kinh nghiệm công tác:
- 11/2008 - nay: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Quốc gia Hà Nội, Giảng viên, Nghiên cứu viên.
- 3/2010 - nay: Trung tâm Nghiên cứu đầu tư nước ngoài, Trường Đại học Kinh tế, ĐHQGHN, Nghiên cứu viên.
- 2001 - 2008: Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Giảng viên, Nghiên cứu viên.
- 12/2007 - 12/2008: Viện Kinh tế và Phát triển, Khoa Kinh tế và Phát triển nông thôn, Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Nghiên cứu viên.
- 1/2007 - 6/2007: Trường Đại học Queensland, Australia, Trợ lý nghiên cứu.
- 2/2001 - 4/2001: Công ty TNHH thương mại Thủy - Khí - Điện, Nhân viên nhập khẩu.
- 1/2000 - 1/2001: Công ty sản xuất kinh doanh hàng xuất nhập khẩu Gia Lâm, Nhân viên xuất khẩu.
4. Các công trình đã công bố
4.1. Sách, giáo trình, sách chuyên khảo:
- Kinh tế quốc tế. NXB nông nghiệp, Đồng tác giả, 2006.
- Xây dựng và thực hiện các chương trình đào tạo đại học và sau đại học theo cách tiếp cận CDIO. NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, Đồng tác giả, 2011.
4.2. Các bài viết (đăng tạp chí chuyên ngành; kỷ yếu hội thảo khoa học quốc gia, quốc tế):
- Giới trong mô hình khuyến nông ở huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình, Tạp chí khoa học Kỹ thuật Nông nghiệp, Đồng tác giả, 2005.
- Impacts of Trade Liberalization on Vietnam's Fishery Export, Kỷ yếu hội thảo quốc tế “Diễn đàn sinh viên quốc tế lần thứ 4 về Lương thực, Nông nghiệp và Môi trường trong thế kỷ mới” tại Nhật Bản, tháng 11/2005, tr.187 - 199.
- Đặc điểm và vai trò của dịch vụ ngân hàng trong nền kinh tế thị trường: kinh nghiệm EU, Kỷ yếu hội thảo về “Cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về chính sách phát triển khu vực dịch vụ”, Vũng Tàu, tháng 4/2009, tr.165 - 173.
- Tự do hóa thương mại dịch vụ trong vòng Doha và cách tiếp cận của các nước đang phát triển, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, số 26 (2010), tr. 67 - 76.
- Đầu tư trực tiếp nước ngoài đối với sự phát triển của thành phố Hà Nội trong thời kỳ đổi mới và hội nhập kinh tế quốc tế, Kỷ yếu hội thảo quốc tế “Phát triển bền vững thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình”, Hà Nội, 7 - 9/10/2010,
tr tr.846 - 855 (Đồng tác giả).
- Đánh giá cơ hội xuất khẩu nông sản Việt Nam sang thị trường các nước vùng Vịnh. Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Chuyên san Kinh tế và Kinh doanh, số 27 (2011), tr.142-154, Đồng tác giả.
5. Các đề tài nghiên cứu đã chủ trì hoặc tham gia
- “Challenges after Global Economic Crisis and Responses of the Vietnamese Export - Led Enterprises: An inquiry through case studies with possible relevance to Laos and Cambodia”, Đề tài được tài trợ bởi Asia - Pacific Research.
- and Training Network on Trade (ARTNet), ESCAP, UN, Thành viên tham gia.
- Cách tiếp cận của các nước đang phát triển về tự do hóa thương mại dịch vụ trong vòng Doha, Đề tài cấp Trường Đại học Kinh tế, Chủ trì, 2009 - 2010.
- Xác lập cơ sở khoa học, thực tiễn và quy trình xây dựng chương trình đào tạo theo cách tiếp cận CDIO và áp dụng cho ngành kinh tế đối ngoại chất lượng cao tại Đại học quốc gia Hà Nội, Đề án Đặc biệt của ĐHQGHN (tương đương cấp Bộ), Thành viên tham gia, 2009 - 2010.
- Luận cứ khoa học cho việc phát triển ngành dịch vụ Việt Nam đến năm 2020/ Đề tài cấp trọng điểm cấp nhà nước, Thành viên tham gia chuyên đề nhánh “Cam kết quốc tế của Việt Nam trong lĩnh vực dịch vụ”, 2009.
- Facilitation of Border Trade by the Improvement of Banking Services in the Border-Gate Areas of Viet Nam and its Implications for the GMS Countries - Đề tài thuộc chương trình PPP (Phnome Penh Plan) của ADB, Thành viên tham gia, 2009 - 2010.
- Mối quan hệ giữa tự do hóa thương mại với môi trường và lựa chọn chính sách môi trường ở Việt Nam, Trung tâm nghiên cứu Việt Bỉ, Đề tài Việt - Bỉ, 2007 - 2008.
- Nghiên cứu tình hình đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam trong thời kỳ đổi mới /. Đề tài cấp trường, 2001- 2002.
- Đánh giá giữa kỳ đề án quốc gia về chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn dựa vào cộng đồng giai đoạn 2005 - 2010, Bộ Lao động - Thương Binh và Xã hội, Thành viên tham gia, 2008.
- Nghiên cứu giới trong công tác khuyến nông ở huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình/ Đề tài cấp Bộ, Thành viên tham gia, 2005.
- Đánh giá tác động của sản xuất rau an toàn trong nhà lưới ở Vân Nội, Đông Anh, Hà Nội/ Đề tài cấp Bộ, Thành viên tham gia, 2004.
- Đánh giá vai trò của Hợp tác xã nông nghiệp ở vùng đồng bằng Bắc Bộ, Thành viên tham gia, 2004.
- Nâng cao năng lực ra quyết định của nông dân vùng ngoại thành Hà Nội, Thành viên tham gia, 2003.
- Chuyển dịch cơ cấu cây trồng vùng đất khu Lăng Ao Cầu, thôn Gia Thượng, xã Ngọc Thuỵ, Gia Lâm, Hà Nội, Thành viên tham gia, 2002.
6. Đề tài, đề án đang chủ trì hoặc tham gia:
- Tự do hóa thương mại dịch vụ ngân hàng của Việt Nam kể từ khi gia nhập WTO, Đề tài cấp Đại học Quốc gia Hà Nội, Chủ trì, Đang triển khai. 2010 - 2012.